thương giới

Học thuật
Thân thiện
thương giới

Thương giới họp bàn tại một hội trường lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tầng lớp, giới những người làm nghề buôn bán, kinh doanh: Từ dùng để chỉ chung những người hoạt động trong lĩnh vực thương mại, mua bán. Đây một từ , ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sự kiện này thu hút sự quan tâm của toàn bộ thương giới trong thành phố. (Sự kiện này thu hút sự quan tâm của toàn bộ giới kinh doanh trong thành phố.)
    • Trong xã hội xưa, thương giới thường không được coi trọng bằng nông công. (Trong xã hội xưa, giới buôn bán thường không được coi trọng bằng các giới , nông, công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giới thương gia": Cụm từ đồng nghĩa, hiện đại hơn, dùng để chỉ nhóm những người làm chủ doanh nghiệp, kinh doanh lớn.
    • Hội nghị quy tụ đông đảo giới thương gia trong nước. (Hội nghị quy tụ đông đảo các nhà kinh doanh trong nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Thương nhân (danh từ): Người buôn bán, nhà kinh doanh (từ chỉ cá nhân).

    • Ông ấy một thương nhân thành đạt. (Ông ấy một nhà kinh doanh thành đạt.)
  • Giới doanh nhân (danh từ): Tầng lớp những người làm chủ hoặc điều hành doanh nghiệp (từ hiện đại).

    • Chính sách mới nhận được sự ủng hộ của giới doanh nhân. (Chính sách mới nhận được sự ủng hộ của giới chủ doanh nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Giới buôn bán: Chỉ những người làm nghề mua bán.
  • Giới kinh doanh: Chỉ những người hoạt động trong lĩnh vực thương mại, kinh tế.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ : "Thương giới" một từ Hán Việt cổ, mang sắc thái trang trọng thường chỉ thấy trong văn chương, sách báo hoặc ngữ cảnh mang tính lịch sử. Trong giao tiếp văn bản hành chính hiện đại, người ta thường dùng các từ như "giới kinh doanh", "giới doanh nhân" hoặc "cộng đồng doanh nghiệp".
thương giới

Thương giới họp bàn tại một hội trường lớn.

  1. Từ chỉ các nhà buôn nói chung ().

Từ gần giống

Từ chứa "thương giới"